vice versa

/'vais'və:sə/
phó từ
  1. trở lại, ngược lại
    • a travel from Hue to Hanoi and vice_versa
      một cuộc du hành từ Huế ra nội trở lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

vice versa
She enjoys reading to him and vice versa.