vice versa

/'vais'və:sə/
Học thuật
Thân thiện
vice versa

She enjoys reading to him and vice versa.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ngược lại, trở lại, chiều ngược lại: Dùng để diễn đạt rằng điều vừa được nói đến cũng đúng theo chiều ngược lại, hoặc thứ tự vừa được đề cập có thể được đảo ngược.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • I trust him, and vice versa. (Tôi tin tưởng anh ấy, ngược lại [anh ấy cũng tin tưởng tôi].)
    • The light illuminates the object, and not vice versa. (Ánh sáng chiếu sáng vật thể, chứ không phải ngược lại [vật thể chiếu sáng ánh sáng].)
    • You can travel from Saigon to Hanoi and vice versa. (Bạn có thể đi du lịch từ Sài Gòn ra Nội ngược lại [từ Nội vào Sài Gòn].)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết học thuật trang trọng: "Vice versa" thường được dùng trong các văn bản chính thức, học thuật, hoặc khi muốn diễn đạt một ý phức tạp một cách ngắn gọn chính xác.
    • The theory suggests that economic growth influences social stability, and vice versa. (Lý thuyết cho rằng tăng trưởng kinh tế ảnh hưởng đến sự ổn định xã hội, ngược lại.)
  • Nhấn mạnh tính tương hỗ: thường được dùng để nhấn mạnh mối quan hệ hai chiều, tương hỗ giữa hai sự vật, sự việc hoặc con người.
    • A good teacher learns from his students, and vice versa. (Một giáo viên giỏi học hỏi từ học sinh của mình, ngược lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Conversely (phó từ): Ngược lại, trái lại (thường dùng để giới thiệu một ý kiến, sự thật trái ngược, hơn để đảo ngược mối quan hệ trực tiếp giữa hai thành tố cụ thể).
  • The other way around (cụm từ): Ngược lại, theo chiều ngược lại (cách diễn đạt thông tục, gần nghĩa hơn với "vice versa").
Từ đồng nghĩa
  • Conversely: Ngược lại.
  • Inversely: Theo chiều ngược lại.
  • Contrariwise: Trái lại, ngược lại (ít phổ biến hơn).
Lưu ý sử dụng
  • "Vice versa" một cụm từ gốc Latin, được sử dụng rộng rãi được chấp nhận trong tiếng Anh hiện đại. thường được viết nghiêng () trong các văn bản in ấn.
  • Khi sử dụng, thường được đặt sau liên từ "and" hoặc dấu phẩy, để nối hai mệnh đề mối quan hệ đảo ngược.
  • Không sử dụng "vice versa" khi chỉ một phía của mối quan hệ được đề cập. luôn yêu cầu ngữ cảnh hai yếu tố có thể hoán đổi cho nhau.
vice versa

She enjoys reading to him and vice versa.

phó từ
  1. trở lại, ngược lại
    • a travel from Hue to Hanoi and vice_versa
      một cuộc du hành từ Huế ra nội trở lại

Từ đồng nghĩa